Tiếng Anh

Bài tập danh từ đếm được và không đếm được kèm theo đáp án

Chủ đề về danh từ khá là đa dạng, đặc biệt trong bài tập về ngữ pháp sẽ đưa ra nhiều dạng về danh từ, đôi khi không nắm chắc các bạn sẽ dễ bị mắc lỗi khi làm đấy nhé! Chính vì vậy, hôm nay FGate muốn chia sẻ đến bạn bài tập danh từ đếm được và không đếm được kèm theo đáp án.

1. Định nghĩa Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được

Để hiểu rõ và phân biệt được hai loại danh từ là Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được bạn phải hiểu rõ định nghĩa của hai loại danh từ này.

Bạn đang xem: Bài tập danh từ đếm được và không đếm được kèm theo đáp án

Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được

Hãy cùng FGate sẽ giúp bạn tìm hiểu định nghĩa và ví dụ của Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được.

1.1. Danh từ đếm được – Countable noun

Danh từ đếm được là những danh từ có thể kết hợp với số đếm, bao gồm những danh từ chỉ người, vật, động vật, nơi chốn, ý tưởng… 

1.2. Danh từ không đếm được – Uncountable noun

Danh từ không đếm được là những danh từ không thể kết hợp với số đếm, bao gồm những danh từ chỉ khái niệm trừu tượng, tính chất và các vật thể quá nhỏ hoặc không có hình dạng nhất định… 

  • Phân biệt Countable và Uncountable nouns trong IELTS
  • List Các danh từ trong tiếng Anh; danh từ đếm được và không đếm được
  • Danh từ và Cụm Danh từ trong tiếng Anh – Phân loại cách dùng chi tiết

2. Bài tập

2.1. Bài tập 1

Chọn đáp án đúng

  1. If you want to hear the news, you can read paper / a paper.
  2. I want to write some letters but I haven’t got a paper / any paper to write on.
  3. I thought there was somebody in the house because there was light / a light on inside.
  4. Light/a light comes from the sun.
  5. I was in a hurry this morning. I didn’t have time / a time for breakfast.
  6. “did you enjoy your holiday?” – “yes, we had wonderful time / a wonderful time.”
  7. Sue was very helpful. She gives us some very useful advice /advices.
  8. We had very bad weather / a very bad weather while we were on holiday.
  9. We were very unfortunate. We had bad luck / a bad luck.
  10. It’s very difficult to find a work / job at the moment.
  11. I had to buy a / some bread because I wanted to make some sandwiches.
  12. Bad news don’t / doesn’t make people happy.
  13. Your hair is / your hairs are too long. You should have it/them cut.
  14. Nobody was hurt in the accident but the damage / the damages to the car was / were quite bad.

2.2. Bài tập 2

Hoàn thành câu sử dụng những từ cho dưới đây. Sử dụng a/an khi cần thiết.

accident, biscuit, blood, coat, decision, electricity, key, letter, moment, music, question, sugar
  1. It wasn’t your fault. It was………..
  2. Listen! Can you hear………..?
  3. I couldn’t get into the house because I didn’t have ………..
  4. It’s very warm today. Why are you wearing………..?
  5. Do you take ……………..in your coffee?
  6. Are you hungry? Would you like ………..with your coffee?
  7. Our lives would be very difficult without…………….
  8. I didn’t phone them. I wrote………….instead.
  9. The heart pumps …………………through the body.
  10. Excuse me, but can I ask you………….?
  11. I’m not ready yet. Can you wait………….., please?
  12. We can’t delay much longer. We have to make ……………..soon.

2.3. Bài tập 3

Viết sang số nhiều những từ trong ngoặc đơn

  1. Study the next three (chapter).
  2. Can you recommend some good (book)?
  3. I had two (tooth) pulled out the other day.
  4. You can always hear (echo) in this mountain.
  5. They are proud of their (son-in-law).
  6. Did you raise these (tomato) in your garden?
  7. I think we need two (radio).
  8. My (foot) really hurt.
  9. The (roof) of these houses is tiled.
  10. Get me two (loaf) of bread.

2.4. Bài tập 4

Chữa những lỗi sai (nếu có) trong các câu sau đây.

  1. There are many dirts on the floor.
  2. We want more fuels than that.
  3. He drank two milks.
  4. Ten inks are needed for our class.
  5. He sent me many foods.
  6. Many golds are found there.
  7. He gave me a great deal of troubles.
  8. Cows eat glasses.
  9. The rain has left many waters.
  10. I didn’t have many luggages.

2.5. Bài tập 5

Khoanh vào đáp án đúng nhất bên dưới.

1. Phuong wants to eat an __________.

A. apple

B. apples

C. a apple

D. some apple

2. I and my girlfriend often drink __________ tea every morning.

A. the

B. a cup of

C. a

D. an

3. Hoa’s children are ________ great help to me.

A. an

B. a

C. any

D. lots of

4. They have got __________ furniture.

A. a

B. an

C. the

D. a lot of

5. There are many _________ on the table.

A. book

B. a book

C. books

D. an book

6. Cuc has ________ blue short hair.

A. a

B. an

C. some

D. any

7. People eat ________ rice everyday because it is very good for your health.

A. a

B. rỗng

C. the

D. any

8. Tung drank a ________ with our dinner yesterday.

A. beers

B. an beers

C. beer

D. rỗng

9. _____________ wine was drunk in my birthday party last night.

A. a

B. an

C. the

D. A lot of

10. Have you got time for ______ coffee?

A. the

B. some

C. a

D. an

2.6. Bài tập 6

Điền các từ a / an / the / some / any / little / few / a lot of vào các câu sau

  1. The teacher has _________ honesty that all of her students appreciate.
  2. ____________ things have become cheaper.
  3. __________ elephants have been hunted for 3 years.
  4. Windy bought ________ new house behind my house for his parents.
  5. There is ___________ hot water in this bottle.

3. Đáp án các bài tập

3.1. Đáp án bài tập 1

  1. a paper
  2. any paper
  3. a light
  4. light
  5. time
  6. a wonderful time
  7. advice
  8. very bad weather
  9. bad luck
  10. a job
  11. some
  12. doesn’t
  13. your hair is
  14. the damage, was

3.2. Đáp án bài tập 2

  1. an accident
  2. music
  3. a key
  4. a coat
  5. sugar
  6. a biscuit
  7. electricity
  8. a letter
  9. blood
  10. a question
  11. a moment
  12. a decision

3.3. Đáp án bài tập 3

  1. chapters
  2. books
  3. teeth
  4. echoes
  5. sons-in-law
  6. tomatoes
  7. radios
  8. feet
  9. roofs
  10. loaves

3.4. Đáp án bài tập 4

  1. There is much dirt on the floor.
  2. We want more fuel than that.
  3. He drank two glasses of milk.
  4. Ten pens are needed for our class.
  5. He sent me a lot of food.
  6. Much gold is found there.
  7. He gave me a lot of trouble.
  8. Cows eat grass.
  9. The rain has left much water. I didn’t have much luggage.

3.5. Đáp án bài tập 5

  1. Chọn A (có mạo từ an nên danh từ đứng sau phải là danh từ đếm được số ít)
  2. Chọn B (tea là trà – danh từ không đếm được nên không thể chọn các đáp án còn lại)
  3. Chọn A (help là danh từ trừu tượng nhưng tùy vào ngữ cảnh có thể dùng với mạo từ a/ trường hợp đặc biệt cần chú ý)
  4. Chọn D (furniture là danh từ không đếm được đi cùng với các từ như a lot of/some…)
  5. Chọn C (có many thì phía sau cần 1 danh từ đếm được số nhiều)
  6. Chọn D (không có từ nào phù hợp trong các đáp án còn lại vì hair là tóc không đếm được)
  7. Chọn B (không có từ nào phù hợp trong các đáp án còn lại vì rice không đếm được)
  8. 8. Chọn C (trước đó là ạo từ a cần 1 danh từ số ít đếm được)
  9. Chọn D (wine là rượu – danh từ không đếm được không thể đi cùng với các mạo từ a/an/the)

10. Chọn C (coffee là danh từ đếm được)

3.6. Đáp án bài tập 6

  1. an (honesty danh từ chung nói về đức tính – trường hợp đặc biệt cần chú ý)
  2. A lot of (things ở dạng số nhiều là danh từ đếm được)
  3. Many/A lot of (elephants là danh từ đếm được số nhiều)
  4. a (house là danh từ đếm được số ít)
  5. little (water là danh từ không đếm được).

Hy vọng bài viết bài tập danh từ đếm được và không đếm được kèm theo đáp án giúp bạn ôn luyện thật tốt các dạng bài tập về danh từ và nắm chắc ngữ pháp nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, hãy để lại comment bên dưới, FGate sẽ giúp bạn giải đáp kịp thời nhé!

Đăng bởi: FGate

Chuyên mục: Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *