Bài tập phrasal verb với TAKE Tổng hợp các 164 PHRASAL

Phrasal verbs hay còn gọi là cụm động từ. Phrasal verb với Take là cấu trúc thường gặp nhất trong tiếng Anh. Tuy nhiên số lượng Phrasal verb với Take là rất lớn nên thường gây khó khăn cho các bạn học viên. Trong bài viết hôm nay, FGate sẽ tổng hợp Bài tập và 164 Phrasal verb với Take để các bạn nắm vững hơn cách sử dụng.

Xem thêm các bài viết:

  • Cụm giới từ trong tiếng Anh – Cách sử dụng và bài tập có đáp án
  • Bài tập về Trạng từ trong tiếng Anh có hướng dẫn đáp án chi tiết
  • Khi nào dùng trợ động từ – Bài tập ví dụ có đáp án dễ hiểu

1. Giới thiệu take và cách dùng từ take

Take là một động từ quen thuộc trong tiếng Anh, có nghĩa là cầm, nắm, lấy, nhận được. Cách dùng từ take cũng giống với cách dùng các động từ verb thông thường khác là đứng sau chủ ngữ, hoặc biến thể thêm “ing” trở thành chủ ngữ đứng đầu câu để diễn tả hành động của một sự vật, sự việc.

Bài tập phrasal verb take
Bài tập phrasal verb take

Tuy nhiên, khi kết hợp với các từ khác tạo thành cụm động từ với take (phrasal verb take), nó không chỉ mang ý nghĩa đơn thuần như vậy mà còn mang nhiều nghĩa khác biệt. Điều này giúp việc sử dụng từ ngữ của chúng ta trở nên linh hoạt và chuyên nghiệp hơn.Vì vậy, chúng ta không được sử dụng tùy tiện mà phải dựa vào trường hợp cụ thể sao cho phù hợp với ngữ cảnh trong câu.

Bạn có thể xem thêm: Các giới từ đi với Take và ý nghĩa

2. Các cụm động từ với take thông dụng

Nắm chắc ý nghĩa của các cụm động từ với take thông dụng dưới đây sẽ giúp bạn chủ động trong mọi tình huống giao tiếp tiếng Anh và linh hoạt sử dụng từ ngữ phù hợp trong mọi trường hợp.

  • Take after: giống ai đó (thường là các thành viên trong gia đình)
  • Take apart: tháo rời, tháo ra
  • Take aside: kéo ra chỗ khác để nói riêng
  • Take along: mang theo, cầm theo
  • Take away: mang đi, đem đi, lấy đi, cất đi
  • Take down: tháo dỡ hết vật bên ngoài
  • Take on: tuyển dụng, thuê mướn ai đó
  • Take (somebody) in: cho ai đó ở lại nhà
  • Take (something) in: theo dõi, quan sát thứ gì
  • Take in: bị lừa gạt, lừa dối
  • Take into: đưa vào, để vào, đem vào
  • Take over: đảm nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản; chuyển, đưa, chở, dẫn qua
  • Take back: lấy lại, rút lại, đem về, thừa nhận lỗi
  • Take up: cầm lên, nhặt lên; chiếm; bắt đầu một sở thích hoặc thói quen
  • Take off: cởi (quần áo), bỏ (mũ); lấy đi, cuốn đi; cất cánh
  • Take up with: kết giao với, giao du với, thân thiết với
  • Take out: đưa ra, dẫn ra, lấy ra; nhổ đi, xóa sạch, loại bỏ; hẹn hò
  • Take to: chạy trốn, lẩn trốn; bắt đầu hứng thú/say mê

3. Cấu trúc thông dụng với take

3.1. Cấu trúc cụm động từ thông dụng với take

Take After Somebody

Nghĩa: có ngoại hình hoặc tính cách tương tự, đặc biệt là người thân.

Ví dụ:

John is such a funny person. He takes after his father, who was a comedian.

“John là một người hài hước. Anh ấy rất giống bố của mình, một người có óc khôi hài”

Take Something Apart

Nghĩa: Tách một cái gì đó thành các phần nhỏ

Ví dụ:

The technician is taking apart the TV so that he can fix it.

“Kỹ thuật viên đang tháo rời TV để có thể sửa nó”.

Take Something Back

Có hai ý nghĩa

  • Trả lại một cái gì đó cho một cửa hàng.

Ví dụ:

The jeans I bought were too small, so I took them back and exchanged them for a larger size.

Chiếc quần jean tôi mua quá nhỏ, vì vậy tôi đã lấy lại và đổi chúng lấy một kích thước lớn hơn.

  • Thừa nhận rằng điều bạn nói là sai

Ví dụ:

Tôi xin lỗi tôi nói bạn ngu ngốc. Tôi xin rút lại lời nói.

Take Something In

Có hai ý nghĩa

  • Nhận và hiểu thông tin

Ví dụ: 

The instructor spoke so fast that I couldn’t take in all the information.

Người hướng dẫn nói quá nhanh đến nỗi tôi không thể nắm bắt được tất cả thông tin.

  • Làm cho quần áo nhỏ hơn để phù hợp với bạn

Ví dụ: 

I love this dress, but it’s a little too loose. Could you take it in one centimeter?

Tôi thích chiếc váy này, nhưng nó hơi lỏng lẻo. Bạn có thể lấy nó trong một inch?

Take Off

Có 3 ý nghĩa

  • Một chiếc máy bay rời khỏi mặt đất và bay lên không trung

Ví dụ:

What time does the plane take off? – Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?

  • Trở nên thành công hoặc nổi tiếng rất nhanh

Ví dụ: 

In the last few years, social media sites have taken off all over the world.

Trong vài năm qua, các trang truyền thông xã hội đã nổi tiếng trên toàn thế giới.

  • Rời đi một nơi đột ngột (không chính thức)

Ví dụ: 

He was at the party for about 15 minutes, and then he took off.

Anh ta ở trong bữa tiệc khoảng 15 phút, và sau đó anh ta rời đi.

Take Something Off

Có 2 ý nghĩa

  • Loại bỏ một phần quần áo khỏi cơ thể của bạn

Ví dụ: 

I always take off my shoes as soon as I get home.

Tôi luôn cởi giày ngay khi về đến nhà.

  • Không đi làm trong một khoảng thời gian

Ví dụ: 

Jamie took three days off to go skiing in the mountains

Jamie đã nghỉ ba ngày để đi trượt tuyết trên núi

3.2. Thành ngữ với take

Take a look

Nghĩa: thành ngữ với take này có nghĩa đơn giản là tìm kiếm, một cách thân thiện, giản dị và có vẻ tự nhiên hơn.

Ví dụ:

Thanks for sending me that article on vegetables. I’ll take a look at it later.

Cảm ơn đã gửi cho tôi bài viết đó về các loại rau. Tôi sẽ xem nó sau.

Tất cả Phrasal verb với take
Tất cả Phrasal verb với take

Take place

Nghĩa: tuân theo đúng cấu trúc Take + giới từ, cụm từ này thực sự chỉ có nghĩa là xảy ra, xảy ra đối với các sự kiện có tổ chức.

Ví dụ:

The last Olympics took place in Brazil. – Thế vận hội cuối cùng diễn ra ở Brazil.

Take advantage of

  • Cấu trúc với take mang cả ý nghĩa tích cực và tiêu cực, nhưng trong cả hai, bạn có thể hiểu đơn giản nó có nghĩa là tận dụng cơ hội.

Ví dụ:

You should take advantage of this 25% discount. – Bạn nên tận dụng ưu đãi giảm giá 25% này.

  • Khi nó mang ý nghĩa tiêu cực, nó cũng có nghĩa là tận dụng cơ hội, nhưng bằng cách sử dụng một người khác.

Ví dụ:

He’s always taking advantage of his mother when he doesn’t have any money. She always says yes.

Anh ấy luôn lợi dụng mẹ mình khi anh ấy không có tiền. Cô ấy luôn nói có.

Take part in 

Nghĩa: cụm thành ngữ take + giới từ này có nghĩa tương tự như những người tham gia vào nhóm – tham gia vào một tổ chức hoặc một dự án và thêm một cái gì đó vào đó.

Ví dụ: 

Can you take part in the meeting please, Lan? – Bạn có thể tham gia cuộc họp không, Lan?

4. Một số cấu trúc Phrasal verb với TAKE khác

  1. To take a turn for the worse: Chiều hướng xấu đi
  2. To take a swipe at the ball: Đánh bóng hết sức mạnh
  3. To take a sniff at a rose: Ngửi một cái bông hồng
  4. To take back one’s word: Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa
  5. To take a peek at what was hidden in the cupboard Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén
  6. To take breath: Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
  7. To take for granted: Cho là tất nhiên
  8. To take note of sth: Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
  9. To take a sight on sth: Nhắm vật gì
  10. To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau trước khi cưới
  11. To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho người nào
  12. To take an option on all the future works of an author – Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả”
  13. To take great pains: Chịu khó khăn lắm
  14. To take by the beard: Xông vào, lăn xả vào
  15. To take an example nearer home..: Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa
  16. To take a long drag on one’s cigarette: Rít một hơi thuốc lá
  17. To take a fortress by storm: ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
  18. To take no count of what people say: Không để ý gì đến lời người ta nói
  19. To take leave of sb: Cáo biệt người nào
  20. To take driving lessons: Tập lái xe
  21. To take a road: Lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình
  22. To take a pew: Ngồi xuống
  23. To take in (a supply of) water: Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)
  24. To take more pride in: “Cần quan tâm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về”
  25. To take industrial action: Tổ chức đình công
  26. To take a leaf out of sb’s book: Noi gương người nào
  27. To take a hand at cards: Đánh một ván bài
  28. To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng
  29. To take land on lease: Thuê, mướn một miếng đất
  30. To take heed: Đề phòng, lưu ý, chú ý
  31. To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
  32. To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ
  33. To take a rest: Nghỉ
  34. To take a circuitous road: Đi vòng quanh
  35. To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì
  36. To take a cast of sth: Đúc vật gì
  37. To take children to the zoo: Đem trẻ đi vườn thú
  38. To take a bath: Đi tắm
  39. To take notes: Ghi chú
  40. To take a rest from work: Nghỉ làm việc
  41. To take holy orders, to take orders: Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)
  42. To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
  43. To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
  44. To take a true aim, to take accurate aim: Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
  45. To take liberties with sb: “Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả với ai (với một phụ nữ)”
  46. To take all the responsibility: Nhận hết trách nhiệm
  47. To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gìTo take a bend: Quẹo (xe)
  48. To take advantage of sth: Lợi dụng điều gì
  49. To take an affidavit: Nhận một bản khai có tuyên thệ
  50. To take a load off one’s mind: Trút sạch những nỗi buồn phiền
  51. To take down a picture: Lấy một bức tranh xuống
  52. To take a photograph of sb: Chụp hình người nào
  53. To take a false step: Bước trật, thất sách
  54. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
  55. To take down sb’s name and address: Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào
  56. To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
  57. To take down, to fold (up) one’s umbrella: Xếp dù lại
  58. To take a ply: Tạo được một thói quen
  59. To take hold of one’s ideas: Hiểu được tư tưởng của mình
  60. To take fright: Sợ hãi, hoảng sợ
  61. To take lodgings: Thuê phòng ở nhà riêng
  62. To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
  63. To take a good half: Lấy hẳn phân nửa
  64. To take by storm: Tấn công ào ạt và chiếm đoạt
  65. To take a knock: Bị cú sốc
  66. To take a wife: Lấy vợ, cưới vợ
  67. To take a liking (for) to: Bắt đầu thích.
  68. To take long views: Biết nhìn xa trông rộng
  69. To take a ring off one’s finger: Cởi, tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra
  70. To take care of one’s health: Giữ gìn sức khỏe
  71. To take a step: Đi một bước
  72. To take an honour course: “Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân hay Cao học”
  73. To take a turn for the better: Chiều hướng tốt hơn
  74. To take a car’s number: Lấy số xe
  75. To take an examination: Đi thi, dự thi
  76. To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ
  77. To take effect: Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu
  78. To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch
  79. To take mincemeat of sb: Hạ ai trong cuộc tranh luận
  80. To take a person into one’s confidence: Tâm sự với ai
  81. To take a turn in the garden: Đi dạo một vòng trong vườn
  82. To take kindly to one’s duties: Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
  83. To take goods on board: Đem hàng hóa lên tàu
  84. To take a roseate view of things: Lạc quan, yêu đời
  85. To take a pull at one’s pipe: Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
  86. To take in sail: Cuốn buồm
  87. To take in coal for the winter: Trữ than dùng cho mùa đông
  88. To take exception to sth: Phản đối việc gì, chống việc gì
  89. To take a header: Té đầu xuống trước
  90. To take an airing: Đi dạo mát, hứng gió
  91. To take a census of the population: Kiểm tra dân số
  92. To take a chair: Ngồi xuống
  93. To take amiss: Buồn bực, mất lòng, phật ý
  94. To take a drop: Uống chút rượu
  95. To take a firm hold of sth: Nắm chắc vật gì
  96. To take medicine: Uống thuốc
  97. To take care not to: Cố giữ đừng.
  98. To take a passage from a book: Trích một đoạn văn trong một quyển sách
  99. To take a fetch: Ráng, gắng sức
  100. To take a leap in the dark: Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ
  101. To take lesson in: Học môn học gì
  102. To take a smell at sth: Đánh hơi, bắt hơi vật gì
  103. To take French leave: Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì)
  104. To take a horse off grass: Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
  105. To take counsel with: Tham khảo ý kiến với ai
  106. To take a muster of the troops: Duyệt binh
  107. To take in a refugee, an orphan: “Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, một người mồ côi”
  108. To take great care: Săn sóc hết sức
  109. To take a machine to pieces: Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
  110. To take a great interest in: Rất quan tâm
  111. To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
  112. To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
  113. To take a risk: Làm liều
  114. To take form: Thành hình
  115. To take a few steps: Đi vài bước
  116. To take a story at a due discount: Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
  117. To take a swig at a bottle of beer: Tu một hơi cạn chai bia
  118. To take a walk as an appetizer: Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
  119. To take charge: Chịu trách nhiệm
  120. To take a jump: Nhảy
  121. To take away a knife from a child: Giật lấy con dao trong tay đứa bé
  122. To take freedom with sb: Quá suồng sã với ai
  123. To take colour with sb: Đứng hẳn về phe ai
  124. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
  125. To take a seat: Ngồi xuống
  126. To take a spring: Nhảy
  127. To take a firm stand: Đứng một cách vững vàng
  128. To take a note of an address: Ghi một địa chỉ
  129. To take a holiday: Nghỉ lễ
  130. To take a mean advantage of sb: Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
  131. To take drastic measures: Dùng những biện pháp quyết liệt
  132. To take a flying shot bird: Bắn chim đang bay
  133. To take a permission for granted: Coi như đã được phép
  134. To take bend at speed: Quẹo hết tốc độ
  135. To take a girl about: Đi chơi, đi dạo (thường thường) với một cô gái
  136. To take command of: Nắm quyền chỉ huy
  137. To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe
  138. To take heed to do sth: Chú ý, cẩn thận làm việc gì
  139. To take a piece of news straight away to sb: Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào
  140. To take delight in: Thích thú về, khoái về
  141. To take a short siesta: Ngủ trưa, nghỉ trưa
  142. To take monday off.: Nghỉ ngày thứ hai
  143. To take half of sth: Lấy phân nửa vật gì
  144. To take French leave: Trốn, chuồn, lẩn đi
  145. To take down a machine: Tháo một cái máy ra
  146. To take a toss: Té ngựa; thất bại
  147. To take an X-ray of sb’s hand: Chụp X quang bàn tay của ai
  148. To take an action part in the revolutionary movement Tham gia hoạt động phong trào cách mạng
  149. To take counsel (together): “Trao đổi ý kiến, thương nghị, hội ý thảo luận (với nhau)”
  150. To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm
  151. To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về
  152. To take a responsibility on one’s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
  153. To take an unconscionable time over doing sth: Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì
  154. To take aim: Nhắm để bắn
  155. To take a quick nap after lunch: Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
  156. To take notice of sth: Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì
  157. To take hold of sb: Nắm, giữ người nào
  158. To take from the value of sth, from the merit of sb: “Giảm bớt giá trị của vật gì, công lao của người nào”
  159. To take defensive measures: Có những biện pháp phòng thủ
  160. To take an opportunity: Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
  161. To take counsel of one’s pillow: “Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng”
  162. To take in a reef: “Cuốn buồm lại cho nhỏ, (bóng) tiến một cách thận trọng”
  163. To take a step back, forward: Lùi một bước, tới một bước
  164. To take accurate aim: Nhắm đúng

6. Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh với take (Phrasal verb)

Bài 1

1. Mark is so generous. He … her father.

A. Takes over

B. Takes after

C. Takes in

D. Takes out

2. She … the onion … of the pizza because she doesn’t like it.

A. takes….in

B. takes….on

C. takes….away

D. takes…out

3. That chair will not … a lot of space in the living room.

A. take up

B. take down

C. take off

D. take out

4. John … as the manager of the football team for 2 years.

A. has taken back

B. has taken up

C. has taken down

D. has taken over

Đáp án

1. A – That chair will not take up a lot of space in the living room. (Chiếc ghế này không chiếm nhiều diện tích của phòng khách)

2. D –  John has taken over as the manager of the football team for 2 years. (John đã đảm nhiệm vị trí quản lý đội bóng được 2 năm)

3. A – That chair will not take up a lot of space in the living room. (Chiếc ghế này không chiếm nhiều diện tích của phòng khách)

4. D –  John has taken over as the manager of the football team for 2 years. (John đã đảm nhiệm vị trí quản lý đội bóng được 2 năm)

Bài 2

1. Could you turn _____ the TV? The soap opera is about to start.  

A. back           B. on               C. off               D. out

2. There was nothing good on TV so I turned it _____ and went to bed.  

A. off               B. up               C. in                D. down

3. The TV is too loud. Can you turn it _____ a bit?  

A. up               B. out              C. off               D. down

4. The TV is too quiet. Can you turn it _____ a bit?   

A. back           B. off               C. up               D. over

5. I´ve been looking _____ my car keys for half an hour. Have you seen them anywhere?  

A. up               B. for               C. after           D. at

6. My mother has offered to look _____ the children, so we can go to the party.   

A. for               B. into             C. at                D. after

7. We _______ at six in the morning on our drive to the Grand Canyon.  

A. set off / out             B. take off                   C. go off                     D. run off

8. When I was staying in German last year, I _______ quite a lot of German. 

A. picked up               B. picked over            C. picked out              D. picked on

9. After Joe’s mother died, he was _______ up by his grandmother.  

A. brought                  B. taken                      C. grown                     D. drawn

10. Unfortunately, I had to _______ Bob for his poor performance.  

A. tell off                     B. shout at                  C. tell about                D. talk to

11. Unfortunately, our school had to _______ the music department because of lack of funds. 

A. give up                   B. do away with                     C. get away                D. take back

12. If you don´t know what the word means, you’ll have to look it _____ in the dictionary.  

A. for               B. up               C. out              D. off

13. The meeting has been put _____ to Friday as so many people have got the flu. 

A. up               B. in                 C. back           D. out

14. The meeting has been brought _____ to Monday due to the seriousness of the situation. 

A. on               B. out              C. down          D. forward

15. The company is taking _____ new workers to meet this projected demand. 

A. at                B. on               C. up               D. over

16. We will have to start laying people _____ if things don’t start to improve. 

A. off               B. down          C. away          D. out

17. Get _____ the bus before it’s impossible to get a seat. 

A. up               B. over            C. on               D. off

18. This is my stop. I have to get _____ the bus here. 

A. away          B. off               C. out              D. down

19. Get _____ and I´ll give you a lift.

A. up               B. into             C. over

20. What time does John’s flight get _____ ? I think it’s due at 6.30 

A. in                 B. onto            C. out of          D. up to

21. Thanks for the lift. I can get _____ here. 

A. off               B. down          C. out              D. over

22. I´ll have to get ____ the car. I think I´m going to be sick. 

A. off               B. out              C. out of          D. down

23. As so many people are ill, the meeting has been put _____ to next Friday. 

A. out              B. down          C. out              D. back

24. The police are looking _____ the matter, which they regard as very serious. 

A. into             B. onto            C. to                D. by

25. I don´t know how he gets _____ on his salary. He can’t earn enough to pay for food, the car and rent.               

A. over            B. through                  C. in                D. by

26. He won a lot of money on the lottery but gave most of it _____ to charity.     

A. for               B. off               C. away          D. out

27. I owe John $50. I really must pay him _____ soon before I forget all about it.   

A. away          B. out              C. on               D. back

28. I think we’ll have to throw this milk _____ as it’s starting to smell.    

A. by               B. down          C. away          D. off

29. The children all ran _____ when the big dog started barking.   

A. back           B. out              C. away          D. forward

30. John was knocked _____ by a car yesterday. Fortunately, he wasn’t badly hurt.  

A. up               B. off               C. down          D. away

31. I don’t like this picture; I´m going to take it _____ .  

A. by               B. away          C. off               D. down

32. Put your toys _____ now children as it´s time for dinner.    

A. down          B. away          C. by               D. in

33. We are going for a drink now. Why don’t you _______ ?  

A. follow up                B. follow after             C. come along           D. come with

34. When you go to New York, _______ the bad restaurants offering cheap food.  

A. look for                   B. look out for            C. look head              D. look on

35. Don’t worry about trying to catch the last train home, as we can easily _______ you up for the night. 

A. take            B. set              C. put              D. keep

36. I am late because my alarm clock didn’t _______ this morning.  

A. come on     B. ring out       C. go off         D. turn on

37. He furiously told the beggar to ________.    A. clear up B. clear off C. clear away D. clear after

38. I think I might drop _____ and see John later as I haven’t seen him since he got back from

the States.                       A. up B. in C. off D. out

39. Please put the furniture _____ exactly where it was before you started moving things

around.                        A. up B. off C. away D. back

40. When his mother passed away he came _____ quite a bit of money.      

A. up               B. off               C. onto            D. into

41. We´re thinking of going _____ for the weekend if the weather stays like this. 

A. in                 B. away          C. over            D. off

42. John brought _____ some interesting points at the last meeting. I was particularly interested in his thoughts on HR.                     

A. out              B. off               C. on               D. up

Đáp án

1B       2A       3D       4C       5B       6D       7A

8A       9A       10A     11B     12B     13C     14D

15B     16A     17C     18B     19D     20A     21C

23D     24A     25D     26C     27D     28C     29C

30C     31D     32B     33C     34B     35C     36C

37B     38B     39D     40D     41B     42D 

Bên cạnh tìm hiểu và học thuộc các công thức, cấu trúc của Phrasal verb. Hãy luyện tập mỗi ngày với bài tập phrasal verb với Take để dễ dàng ghi nhớ hơn nhé. Chúc các bạn học tốt và có thể vận dụng thành thạo các phrasal verb trong tiếng Anh.

Đăng bởi: FGate

Chuyên mục: Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *